TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tropic

UK/ˈtɹɒpɪk/ US/ˈtɹɒpɪk/ giọng máy của trình duyệt

tropic nghĩa là chí tuyến, nhiệt đới, vùng nhiệt đới.

Nghĩa của tropic

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Chí tuyến.
    • the tropic of Cancerhạ chí tuyến
    • the tropic of Capricornđồng chí tuyến
  2. The tropics Nhiệt đới, vùng nhiệt đới.

Tính từ

  1. Thuộc Chí tuyến.
  2. Thuộc Vùng nhiệt đới.

Dạng từ của tropic

Số nhiềutropics
So sánh hơnmore tropic
So sánh nhấtmost tropic

Họ từ của tropic

Cụm từ, thành ngữ với tropic

  • Tropic of Cancer — Chí tuyến Bắc.
  • Tropic of Capricorn — Chí tuyến Nam.

Câu hỏi thường gặp

tropic nghĩa là gì?

tropic (danh từ, tính từ) nghĩa là chí tuyến, nhiệt đới, vùng nhiệt đới.

tropic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tropic: giọng Anh (UK) /ˈtɹɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɒpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.