tropic
UK/ˈtɹɒpɪk/
US/ˈtɹɒpɪk/
giọng máy của trình duyệt
tropic nghĩa là chí tuyến, nhiệt đới, vùng nhiệt đới.
Nghĩa của tropic
Danh từ
- Địa lý,địa chất Chí tuyến.
- the tropic of Cancerhạ chí tuyến
- the tropic of Capricornđồng chí tuyến
- The tropics Nhiệt đới, vùng nhiệt đới.
Tính từ
- Thuộc Chí tuyến.
- Thuộc Vùng nhiệt đới.
Dạng từ của tropic
| Số nhiều | tropics |
| So sánh hơn | more tropic |
| So sánh nhất | most tropic |
Họ từ của tropic
Cụm từ, thành ngữ với tropic
- Tropic of Cancer — Chí tuyến Bắc.
- Tropic of Capricorn — Chí tuyến Nam.
Câu hỏi thường gặp
tropic nghĩa là gì?
tropic (danh từ, tính từ) nghĩa là chí tuyến, nhiệt đới, vùng nhiệt đới.
tropic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tropic: giọng Anh (UK) /ˈtɹɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɒpɪk/.