TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Niên kỷ tiếng Anh là gì?

"niên kỷ" trong tiếng Anh là date (danh từ), aeon (danh từ), eon (danh từ).

date Danh từ

UK/deɪt/US/deɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ.

  • what's the date today? hôm nay ngày bao nhiêu?
  • date of birth ngày tháng năm sinh

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aeon Danh từ

Nghĩa: Thời đại, niên kỷ.

Xem đầy đủ từ "aeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eon Danh từ

UK/ˈiː.ɔn/US/ˈi.ɑn/ giọng người thật

Nghĩa: Thời đại, niên kỷ.

Xem đầy đủ từ "eon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Niên kỷ tiếng Anh là gì?

"niên kỷ" trong tiếng Anh là date (danh từ), aeon (danh từ), eon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "date": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "eon": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).