TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phà tiếng Anh là gì?

"phà" trong tiếng Anh là ferry (danh từ), ferry-boat (danh từ), pontoon (danh từ).

ferry Danh từ

UK/ˈfɛɹi/US/ˈfɛɹi/ giọng người thật

Nghĩa: phà

Xem đầy đủ từ "ferry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferry-boat Danh từ

US/ˈfɛr.i.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phà.

Xem đầy đủ từ "ferry-boat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pontoon Danh từ

UK/pɒnˈtuːn/US/pɒnˈtuːn/ giọng người thật

Nghĩa: Phà.

Xem đầy đủ từ "pontoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phà tiếng Anh là gì?

"phà" trong tiếng Anh là ferry (danh từ), ferry-boat (danh từ), pontoon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ferry": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pontoon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.