Pháp lý tiếng Anh là gì?
"pháp lý" trong tiếng Anh là forensic (tính từ), forensis (tính từ), juridical (tính từ).
forensic Tính từ
UK/fəˈɹɛn.zɪk/US/fəˈɹɛn.zɪk/
Nghĩa: Pháp lý, (thuộc) toà án.
- a forensic termmột thuật ngữ toà án
- forensic science/medicinepháp y (y khoa ứng dụng trong lĩnh vực điều tra hình sự)
forensis Tính từ
Nghĩa: Pháp lý, (thuộc) toà án.
- forensis termthuật ngữ toà án
juridical Tính từ
UK/d͡ʒʊˈɹɪdɪkəl/US/d͡ʒʊˈɹɪdɪkəl/
Nghĩa: Pháp lý.
juristic Tính từ
US/dʒʊ.ˈrɪs.tɪk/
Nghĩa: Luật pháp, (thuộc) pháp lý.
juristical Tính từ
Nghĩa: Luật pháp, (thuộc) pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Pháp lý tiếng Anh là gì?
"pháp lý" trong tiếng Anh là forensic (tính từ), forensis (tính từ), juridical (tính từ).