TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pháp nhân tiếng Anh là gì?

"pháp nhân" trong tiếng Anh là legal person (danh từ), person (danh từ).

legal person Danh từ

Nghĩa: Nhân cách pháp lý, pháp nhân.

Xem đầy đủ từ "legal person": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

person Danh từ

UK/ˈpɜː.sən/US/ˈpɝ.sən/

Nghĩa: Pháp nhân.

Xem đầy đủ từ "person": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pháp nhân tiếng Anh là gì?

"pháp nhân" trong tiếng Anh là legal person (danh từ), person (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.