TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát điên tiếng Anh là gì?

"phát điên" trong tiếng Anh là go nuts (cụm động từ), mad (động từ), madden (nội động từ).

go nuts Cụm động từ

Nghĩa: Phát điên.

Xem đầy đủ từ "go nuts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mad Động từ

UK/ˈmæːd/

Nghĩa: Làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên.

  • She drives me mad.Cô ấy làm tôi phát điên.

Xem đầy đủ từ "mad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madden Nội động từ

UK/ˈmæd.(ə̯)n̩/US/ˈmæd.(ə̯)n̩/

Nghĩa: Phát điên, tức giận.

Xem đầy đủ từ "madden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

made as a March hare Cụm từ

Nghĩa: Cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ.

Xem đầy đủ từ "made as a March hare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freak-out

US/ˈfrik.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "freak-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát điên tiếng Anh là gì?

"phát điên" trong tiếng Anh là go nuts (cụm động từ), mad (động từ), madden (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.