mad
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæːd/
giọng máy của trình duyệt
mad nghĩa là điên, cuồng, bực dọc, bực bội.
Nghĩa của mad
Tính từ
- Điên, cuồng, mất trí.
- to go madphát điên, hoá điên
- to drive someone madlàm cho ai phát điên lên
- like madnhư điên, như cuồng
- Thông tục Bực dọc, bực bội.
- to be mad about (at) missing the trainbực bội vì bị nhỡ xe lửa
- + about, after, for, on Say mê, ham mê.
- to be mad on musicsay mê âm nhạc
- Tức giận, giận dữ, nổi giận.
- to get madnổi giận
Động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên.
Dạng từ của mad
| So sánh hơn | madder |
| So sánh nhất | maddest |
| Ngôi thứ ba số ít | mads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | madding |
| Quá khứ phân từ | madded |
| Quá khứ | madded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mad
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mad
- Why are you mad at them? Tại sao cậu tức giận với họ?
- I know that you're still mad. Tôi biết rằng bạn vẫn còn đang rất tức giận.
- In a mad world only the mad are sane. Trong một thế giới điên rồ, chỉ có những kẻ điên mới là người tỉnh táo.
- He's mad at his daughter. Ông ấy tức giận với con gái.
- You have every right to be mad at me. Bạn giận tôi là đúng.
- She drives me mad. Cô ấy làm tôi phát điên.
- Is Tom still mad? Tom vẫn còn cáu à?
- If you keep on complaining, I will get mad for real. Nếu mày cứ càm ràm là tao nổi sùng thiệt đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mad nghĩa là gì?
mad (tính từ, động từ) nghĩa là điên, cuồng, bực dọc, bực bội.
mad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mad: giọng Anh (UK) /ˈmæːd/.