TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát huy tiếng Anh là gì?

"phát huy" trong tiếng Anh là bring into play (cụm động từ), develop, promote.

bring into play Cụm động từ

Nghĩa: Phát huy.

Xem đầy đủ từ "bring into play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promote

UK/pɹəˈməʊt/US/pɹəˈmoʊt/

Xem đầy đủ từ "promote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát huy tiếng Anh là gì?

"phát huy" trong tiếng Anh là bring into play (cụm động từ), develop, promote.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.