TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

develop

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvɛl.əp/ US/dɪˈvɛl.əp/ giọng máy của trình duyệt

develop nghĩa là trình bày, bày tỏ, phát triển, mở mang.

Nghĩa của develop

Ngoại động từ

  1. Trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...).
    • to developtỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
    • to develop one's views on a subjecttrình bày quan điểm về một vấn đề
  2. Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.
    • to develop industryphát triển công nghiệp
    • to develop an industrial areamở rộng khu công nghiệp
    • to develop one's mindphát triển trí tuệ
    • to develop one's bodyphát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
  3. Khai thác.
    • to develop resourceskhai thác tài nguyên
  4. Nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...).
    • to develop a bad habitnhiễm thói xấu
    • to develop a gift for mathematicsngày càng bộc lộ rõ khiếu về toán
  5. Nhiếp ảnh Rửa (phim ảnh).
  6. Quân sự Triển khai, mở.
    • to develop an attackmở một cuộc tấn công
  7. Toán học Khai triển.

Nội động từ

  1. Tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra.
  2. Phát triển, mở mang, nảy nở.
    • seeds develop into plantshạt giống phát triển thành cây con
  3. Tiến triển.
    • the story developed into good endingcâu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
  4. Hiện (ảnh).

Dạng từ của develop

Ngôi thứ ba số ítdevelops
Hiện tại phân từ (-ing)developing
Quá khứ phân từdeveloped
Quá khứdeveloped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với develop

Đồng nghĩa

Họ từ của develop

Câu ví dụ với develop

  • Why didn't modern technology develop in China? Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
  • As people age, they develop wrinkles. Khi mọi người già đi, họ tăng thêm các nếp nhăn.
  • Those researchers want to develop a translation machine. Các nhà nghiên cứu muốn phát triển một hệ thống máy dịch.
  • If you speak a lot of languages, you can develop yourself wherever you go. Nếu nói được nhiều ngôn ngữ, bạn có thể phát triển bản thân ở bất cứ nơi đâu.
  • Jonas Salk developed the polio vaccine in 1952. Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952.
  • Go is a programming language developed by Google. Go là một ngôn ngữ lập trình do Google phát triển.
  • Swimming develops our muscles. Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
  • Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

develop nghĩa là gì?

develop (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trình bày, bày tỏ, phát triển, mở mang.

develop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của develop: giọng Anh (UK) /dɪˈvɛl.əp/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɛl.əp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.