TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát kiến tiếng Anh là gì?

"phát kiến" trong tiếng Anh là discover (động từ), discovery, innovations (danh từ).

discover Động từ

UK/dɪˈskʌvə/US/dɪˈskʌvɚ/

Nghĩa: phát hiện, phát kiến

Xem đầy đủ từ "discover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discovery

UK/dɪˈskʌv.ɹi/US/dɪˈskʌv.ɹi/

Xem đầy đủ từ "discovery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innovations Danh từ

Nghĩa: Phát kiến; sáng kiến.

Xem đầy đủ từ "innovations": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát kiến tiếng Anh là gì?

"phát kiến" trong tiếng Anh là discover (động từ), discovery, innovations (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.