discover
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈskʌvə/
US/dɪˈskʌvɚ/
giọng máy của trình duyệt
discover nghĩa là khám phá ra, tìm ra, để lộ ra, bộc lộ ra.
Nghĩa của discover
Ngoại động từ
- Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra.
- Để lộ ra, bộc lộ ra, phơi bày ra.
Dạng từ của discover
| Ngôi thứ ba số ít | discovers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | discovering |
| Quá khứ phân từ | discovered |
| Quá khứ | discovered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discover
Đồng nghĩa
catchcheckcome upondetectdeterminedisinteridentifylearnlocatemapnavigatepick uppinpointplaceposition
Trái nghĩa
Họ từ của discover
Câu ví dụ với discover
- I discovered a new game this summer. Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này.
- Rich mineral deposits have been discovered recently in Afghanistan. Các mỏ giàu khoáng sản đã được phát hiện gần đây ở Afghanistan.
- They say that the Vikings discovered America before Columbus. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
- That's when I discovered aromatherapy. Đấy là khi tôi khám phá ra liệu pháp hương thơm.
- It's said that the Vikings discovered America before Columbus did. Người ta nói rằng những người Viking đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
- It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
- Who discovered radium? Ai đã phát hiện ra ra-di-um?
- I discovered something. Tôi đã khám phá ra thứ gì đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
discover nghĩa là gì?
discover (ngoại động từ) nghĩa là khám phá ra, tìm ra, để lộ ra, bộc lộ ra.
discover phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discover: giọng Anh (UK) /dɪˈskʌvə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskʌvɚ/.