discovery
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈskʌv.ɹi/
US/dɪˈskʌv.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
discovery nghĩa là sự khám phá ra, sự tìm ra, điều khám phá ra, điều tìm ra.
Nghĩa của discovery
Danh từ
- Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.
- Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh.
- Sự để lộ ra (bí mật...).
- Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...).
Dạng từ của discovery
| Số nhiều | discoveries |
Họ từ của discovery
Câu ví dụ với discovery
- It was a very interesting discovery. Nó đã là một khám phá rất thú vị.
- The scientists wanted to make their discoveries known to the world at large. Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
discovery nghĩa là gì?
discovery (danh từ) nghĩa là sự khám phá ra, sự tìm ra, điều khám phá ra, điều tìm ra.
discovery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discovery: giọng Anh (UK) /dɪˈskʌv.ɹi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈskʌv.ɹi/.