TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân rã tiếng Anh là gì?

"phân rã" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), decayed (tính từ).

decay Nội động từ

UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/

Nghĩa: Rã, phân rã.

  • radioactive decaysự phân rã phóng xạ

Xem đầy đủ từ "decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decayed Tính từ

UK/dɪˈkeɪd/US/dɪˈkeɪd/

Nghĩa: Phân rã

Xem đầy đủ từ "decayed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân rã tiếng Anh là gì?

"phân rã" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), decayed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.