Phân rã tiếng Anh là gì?
"phân rã" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), decayed (tính từ).
decay Nội động từ
UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/
Nghĩa: Rã, phân rã.
- radioactive decaysự phân rã phóng xạ
decayed Tính từ
UK/dɪˈkeɪd/US/dɪˈkeɪd/
Nghĩa: Phân rã
Câu hỏi thường gặp
Phân rã tiếng Anh là gì?
"phân rã" trong tiếng Anh là decay (nội động từ), decayed (tính từ).