decayed
UK/dɪˈkeɪd/
US/dɪˈkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
decayed nghĩa là thối rửa, mục nát.
Nghĩa của decayed
Tính từ
- Xem tiêu hủy, thối rửa
- Mục nát
- Phân rã
Dạng từ của decayed
| So sánh hơn | more decayed |
| So sánh nhất | most decayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decayed
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của decayed
Câu ví dụ với decayed
- The dead body has decayed. Xác chết bị thối rữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
decayed nghĩa là gì?
decayed (tính từ) nghĩa là thối rửa, mục nát.
decayed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decayed: giọng Anh (UK) /dɪˈkeɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈkeɪd/.