TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân tử tiếng Anh là gì?

"phân tử" trong tiếng Anh là molecule (danh từ), molecular (tính từ), acetyl (danh từ).

molecule Danh từ

UK/ˈmɒl.ɪ.kjuːl/US/ˈmɑ.lɪ.kjul/ giọng máy

Nghĩa: Phân tử.

Xem đầy đủ từ "molecule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

molecular Tính từ

UK/məˈlɛk.jʊ.lə/US/məˈlɛk.jə.ləɹ/ giọng máy

Nghĩa: Phân tử.

Xem đầy đủ từ "molecular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acetyl Danh từ

UK/əˈsiːtaɪl/US/ˈæsətɪl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (organic chemistry) Một phân tử, acyl với công thức hóa học CH3CO.

Xem đầy đủ từ "acetyl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân tử tiếng Anh là gì?

"phân tử" trong tiếng Anh là molecule (danh từ), molecular (tính từ), acetyl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.