TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phép toán tiếng Anh là gì?

"phép toán" trong tiếng Anh là operation (danh từ), ops (danh từ).

operation Danh từ

UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Phép tính, phép toán.

Xem đầy đủ từ "operation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ops Danh từ

Nghĩa: Phép tính, phép toán.

Xem đầy đủ từ "ops": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phép toán tiếng Anh là gì?

"phép toán" trong tiếng Anh là operation (danh từ), ops (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "operation": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.