TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phí hoài tiếng Anh là gì?

"phí hoài" trong tiếng Anh là wasted (tính từ), waste.

wasted Tính từ

UK/ˈweɪstɪd/US/ˈweɪstɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Bị lãng phí, phí hoài.

Xem đầy đủ từ "wasted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phí hoài tiếng Anh là gì?

"phí hoài" trong tiếng Anh là wasted (tính từ), waste.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wasted": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "waste": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).