Phí hoài tiếng Anh là gì?
"phí hoài" trong tiếng Anh là wasted (tính từ), waste.
wasted Tính từ
UK/ˈweɪstɪd/US/ˈweɪstɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Bị lãng phí, phí hoài.
waste
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Phí hoài tiếng Anh là gì?
"phí hoài" trong tiếng Anh là wasted (tính từ), waste.