wasted
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪstɪd/
US/ˈweɪstɪd/
giọng máy của trình duyệt
wasted nghĩa là nghiện ma túy.
Nghĩa của wasted
Tính từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ; tiếng lóng Nghiện ma túy.
Dạng từ của wasted
| So sánh hơn | more wasted |
| So sánh nhất | most wasted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wasted
Đồng nghĩa
Họ từ của wasted
Câu ví dụ với wasted
- The country was wasted by war. Đất nước hoang tàn vì chiến tranh.
- Tom was totally wasted. Tom đã say bí tỉ.
- Ziri wasted money. Ziri lãng phí tiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wasted nghĩa là gì?
wasted (tính từ) nghĩa là nghiện ma túy.
wasted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wasted: giọng Anh (UK) /ˈweɪstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪstɪd/.