TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phí tổn tiếng Anh là gì?

"phí tổn" trong tiếng Anh là expense (danh từ), cost (danh từ), charge.

expense Danh từ

UK/ɪkˈspɛns/US/ɪkˈspɛns/

Nghĩa: Sự tiêu; phí tổn.

Xem đầy đủ từ "expense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cost Danh từ

UK/kɒst/US/kɔst/

Nghĩa: Chi phí, phí tổn.

  • to cut costsgiảm các món chi

Xem đầy đủ từ "cost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charge

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expenditure Danh từ

UK/ɛkˈspɛndɪt͡ʃə/US/ɛkˈspɛndɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn.

Xem đầy đủ từ "expenditure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phí tổn tiếng Anh là gì?

"phí tổn" trong tiếng Anh là expense (danh từ), cost (danh từ), charge.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.