TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phương nam tiếng Anh là gì?

"phương nam" trong tiếng Anh là south (danh từ), antarctic (tính từ), sth (viết tắt).

south Danh từ

UK/ˈsaʊ̯θ/US/ˈsaʊ̯θ/ giọng người thật

Nghĩa: Hướng nam, phương nam, phía nam.

  • In autumn the migratory birds fly south.Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.

Xem đầy đủ từ "south": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antarctic Tính từ

UK/ænˈtɑː(k)tɪk/US/ænˈtɑɹ(k)tɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực.

  • Antarctic PoleNam cực
  • Antarctic Circleđường vĩ 66o32' nam

Xem đầy đủ từ "antarctic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sth Viết tắt

Nghĩa: Phương Nam (South).

Xem đầy đủ từ "sth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phương nam tiếng Anh là gì?

"phương nam" trong tiếng Anh là south (danh từ), antarctic (tính từ), sth (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "south": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "antarctic": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.