Phương nam tiếng Anh là gì?
"phương nam" trong tiếng Anh là south (danh từ), antarctic (tính từ), sth (viết tắt).
south Danh từ
UK/ˈsaʊ̯θ/US/ˈsaʊ̯θ/ giọng người thật
Nghĩa: Hướng nam, phương nam, phía nam.
- In autumn the migratory birds fly south.Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
antarctic Tính từ
UK/ænˈtɑː(k)tɪk/US/ænˈtɑɹ(k)tɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực.
- Antarctic PoleNam cực
- Antarctic Circleđường vĩ 66o32' nam
sth Viết tắt
Nghĩa: Phương Nam (South).
Câu hỏi thường gặp
Phương nam tiếng Anh là gì?
"phương nam" trong tiếng Anh là south (danh từ), antarctic (tính từ), sth (viết tắt).