TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phương trình tiếng Anh là gì?

"phương trình" trong tiếng Anh là equation (danh từ), equational (tính từ).

equation Danh từ

UK/ɪˈkweɪ.ʒən/US/ɪˈkweɪ.ʒən/

Nghĩa: phương trình

  • This equation has solutions.Phương trình có nghiệm.
  • Find the solution to the following equation.Tìm nghiệm của phương trình sau.

Xem đầy đủ từ "equation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equational Tính từ

US/ɪ.ˈkweɪʒ.nəl/

Nghĩa: (thuộc) phương trình.

Xem đầy đủ từ "equational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phương trình tiếng Anh là gì?

"phương trình" trong tiếng Anh là equation (danh từ), equational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.