Phương trình tiếng Anh là gì?
"phương trình" trong tiếng Anh là equation (danh từ), equational (tính từ).
equation Danh từ
UK/ɪˈkweɪ.ʒən/US/ɪˈkweɪ.ʒən/
Nghĩa: phương trình
- This equation has solutions.Phương trình có nghiệm.
- Find the solution to the following equation.Tìm nghiệm của phương trình sau.
equational Tính từ
US/ɪ.ˈkweɪʒ.nəl/
Nghĩa: (thuộc) phương trình.
Câu hỏi thường gặp
Phương trình tiếng Anh là gì?
"phương trình" trong tiếng Anh là equation (danh từ), equational (tính từ).