TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phạm sai lầm tiếng Anh là gì?

"phạm sai lầm" trong tiếng Anh là mistake (động từ), drop a brick (cụm động từ), mistook (động từ).

mistake Động từ

UK/mɪˈsteɪk/US/mɪˈsteɪk/

Nghĩa: Phạm sai lầm, phạm lỗi.

  • Don't laugh at him for making a mistake.Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm.

Xem đầy đủ từ "mistake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop a brick Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Hớ, phạm sai lầm.

Xem đầy đủ từ "drop a brick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistook Động từ

UK/mɪsˈtʊk/US/mɪsˈtʊk/

Nghĩa: Phạm sai lầm, phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "mistook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phạm sai lầm tiếng Anh là gì?

"phạm sai lầm" trong tiếng Anh là mistake (động từ), drop a brick (cụm động từ), mistook (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.