Phải lòng tiếng Anh là gì?
"phải lòng" trong tiếng Anh là fall in love (cụm động từ), spooney (tính từ), spoony (tính từ).
fall in love Cụm động từ
Nghĩa: Phải lòng, đổ.
- He has fallen in love with me.Anh ấy phải lòng tớ.
spooney Tính từ
Nghĩa: Phải lòng (ai), mê tít (ai).
- to be spoony upon somebodymê tít ai
spoony Tính từ
UK/ˈspuː.ni/US/ˈspuː.ni/
Nghĩa: Phải lòng (ai), mê tít (ai).
- to be spoony upon somebodymê tít ai
crush Danh từ
UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/
Nghĩa: Sự phải lòng, sự mê.
- to have a crush on someonephải lòng ai, mê ai
spooniness Danh từ
Nghĩa: Sự phải lòng (ai), sự mê tít (ai).
Câu hỏi thường gặp
Phải lòng tiếng Anh là gì?
"phải lòng" trong tiếng Anh là fall in love (cụm động từ), spooney (tính từ), spoony (tính từ).