TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phải lòng tiếng Anh là gì?

"phải lòng" trong tiếng Anh là fall in love (cụm động từ), spooney (tính từ), spoony (tính từ).

fall in love Cụm động từ

Nghĩa: Phải lòng, đổ.

  • He has fallen in love with me.Anh ấy phải lòng tớ.

Xem đầy đủ từ "fall in love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spooney Tính từ

Nghĩa: Phải lòng (ai), mê tít (ai).

  • to be spoony upon somebodymê tít ai

Xem đầy đủ từ "spooney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoony Tính từ

UK/ˈspuː.ni/US/ˈspuː.ni/

Nghĩa: Phải lòng (ai), mê tít (ai).

  • to be spoony upon somebodymê tít ai

Xem đầy đủ từ "spoony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush Danh từ

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

Nghĩa: Sự phải lòng, sự mê.

  • to have a crush on someonephải lòng ai, mê ai

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spooniness Danh từ

Nghĩa: Sự phải lòng (ai), sự mê tít (ai).

Xem đầy đủ từ "spooniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phải lòng tiếng Anh là gì?

"phải lòng" trong tiếng Anh là fall in love (cụm động từ), spooney (tính từ), spoony (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.