Phải trả tiếng Anh là gì?
"phải trả" trong tiếng Anh là due (tính từ), cost (nội động từ), payable (tính từ).
due Tính từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...).
- bill due on May 1sthối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5
- to fall (become) dueđến kỳ phải trả, đến hạn
cost Nội động từ
UK/kɒst/US/kɔst/
Nghĩa: Trị giá; phải trả.
- the bicycle cost me 900đtôi mua chiếc xe đạp ấy mất 900đ
payable Tính từ
UK/ˈpeɪəbl̩/US/ˈpeɪəbl̩/
Nghĩa: Có thể trả, phải trả.
- payable to bearertrả cho người cầm giấy
Câu hỏi thường gặp
Phải trả tiếng Anh là gì?
"phải trả" trong tiếng Anh là due (tính từ), cost (nội động từ), payable (tính từ).