TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phải trả tiếng Anh là gì?

"phải trả" trong tiếng Anh là due (tính từ), cost (nội động từ), payable (tính từ).

due Tính từ

UK/djuː/US/du/

Nghĩa: Đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...).

  • bill due on May 1sthối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5
  • to fall (become) dueđến kỳ phải trả, đến hạn

Xem đầy đủ từ "due": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cost Nội động từ

UK/kɒst/US/kɔst/

Nghĩa: Trị giá; phải trả.

  • the bicycle cost me 900đtôi mua chiếc xe đạp ấy mất 900đ

Xem đầy đủ từ "cost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

payable Tính từ

UK/ˈpeɪəbl̩/US/ˈpeɪəbl̩/

Nghĩa: Có thể trả, phải trả.

  • payable to bearertrả cho người cầm giấy

Xem đầy đủ từ "payable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phải trả tiếng Anh là gì?

"phải trả" trong tiếng Anh là due (tính từ), cost (nội động từ), payable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.