TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

payable

UK/ˈpeɪəbl̩/ US/ˈpeɪəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

payable nghĩa là có thể trả, phải trả, có lợi.

Nghĩa của payable

Tính từ

  1. Có thể trả, phải trả.
    • payable to bearertrả cho người cầm giấy
  2. Có lợi.

Dạng từ của payable

So sánh hơnmore payable
So sánh nhấtmost payable
Số nhiềupayables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với payable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của payable

Câu hỏi thường gặp

payable nghĩa là gì?

payable (tính từ) nghĩa là có thể trả, phải trả, có lợi.

payable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của payable: giọng Anh (UK) /ˈpeɪəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.