payable
UK/ˈpeɪəbl̩/
US/ˈpeɪəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
payable nghĩa là có thể trả, phải trả, có lợi.
Nghĩa của payable
Tính từ
- Có thể trả, phải trả.
- payable to bearertrả cho người cầm giấy
- Có lợi.
Dạng từ của payable
| So sánh hơn | more payable |
| So sánh nhất | most payable |
| Số nhiều | payables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với payable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của payable
Câu hỏi thường gặp
payable nghĩa là gì?
payable (tính từ) nghĩa là có thể trả, phải trả, có lợi.
payable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của payable: giọng Anh (UK) /ˈpeɪəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪəbl̩/.