TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản chứng tiếng Anh là gì?

"phản chứng" trong tiếng Anh là disproof (danh từ), counter-evidence (danh từ), rebuttal.

disproof Danh từ

US/ˌdɪs.ˈpruːf/

Nghĩa: Phản chứng.

Xem đầy đủ từ "disproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter-evidence Danh từ

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈɛ.və.dənts/

Nghĩa: Phản chứng.

Xem đầy đủ từ "counter-evidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebuttal

UK/ɹɪˈbʌt.əl/US/ɹiˈbʌt.əl/

Xem đầy đủ từ "rebuttal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản chứng tiếng Anh là gì?

"phản chứng" trong tiếng Anh là disproof (danh từ), counter-evidence (danh từ), rebuttal.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.