TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần mềm tiếng Anh là gì?

"phần mềm" trong tiếng Anh là software (danh từ), digital distribution (danh từ), computer program.

software Danh từ

UK/ˈsɒf(t)ˌwɛə/US/ˈsɔf(t)ˌwɛɹ/

Nghĩa: Phần mềm.

  • Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet.Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
  • I've come here today to talk about the dangers of proprietary software.Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.

Xem đầy đủ từ "software": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digital distribution Danh từ

Nghĩa: Việc cung cấp hoặc phân phối nội dung kỹ thuật số như âm thanh, video, phần mềm, trò chơi video.

Xem đầy đủ từ "digital distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

computer program

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈproʊ.ˌɡræm/

Xem đầy đủ từ "computer program": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần mềm tiếng Anh là gì?

"phần mềm" trong tiếng Anh là software (danh từ), digital distribution (danh từ), computer program.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.