software
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɒf(t)ˌwɛə/
US/ˈsɔf(t)ˌwɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
software nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
Nghĩa của software
Danh từ
- Phần mềm.
Dạng từ của software
| Số nhiều | software |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với software
Đồng nghĩa
Họ từ của software
Cụm từ, thành ngữ với software
- software engineer — Kỹ sư phần mềm.
- software engineering — Công nghệ phần mềm; kỹ nghệ phần mềm; kỹ thuật phần mềm.
Câu ví dụ với software
- He works for a software company. Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm.
- Ubuntu is an open-source software. Ubuntu là phần mềm mã nguồn mở.
- Linux is open source software. Linux là phần mềm mã nguồn mở.
- You should update your software and operating system regularly. Bạn nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành.
- I've come here today to talk about the dangers of proprietary software. Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.
- Humans can use AI like we use a calculator or a photo editing software. AI cannot replace humans yet. Con người có thể sử dụng AI giống như chúng ta dùng máy tính bỏ túi hoặc phần mềm sửa ảnh. AI chưa thể thay thế con người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
software nghĩa là gì?
software (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng.
software phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của software: giọng Anh (UK) /ˈsɒf(t)ˌwɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔf(t)ˌwɛɹ/.