TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần mềm ứng dụng tiếng Anh là gì?

"phần mềm ứng dụng" trong tiếng Anh là application (danh từ), application software (danh từ).

application Danh từ

UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Ứng dụng, phần mềm ứng dụng (app).

Xem đầy đủ từ "application": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

application software Danh từ

US/ ˈsɔft.ˌwɛr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: phần mềm ứng dụng

Xem đầy đủ từ "application software": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần mềm ứng dụng tiếng Anh là gì?

"phần mềm ứng dụng" trong tiếng Anh là application (danh từ), application software (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "application": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).