TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

application

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

application nghĩa là sự gắn vào, sự áp vào, vật gắn, vật áp.

Nghĩa của application

Danh từ

  1. Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance).
    • the application of a plaster to a woundsự đắp thuốc vào vết thương
  2. Vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra.
  3. Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng.
    • medicine for external applicationthuốc dùng ngoài da
  4. Sự chuyên cần, sự chuyên tâm.
    • a man of close applicationmột người rất chuyên cần
  5. Lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin.
    • application for a jobđơn xin việc làm
    • to make an application to someone for somethinggửi đơn cho ai để xin việc gì
    • to put in an applicationđệ đơn xin, gửi đơn xin

Dạng từ của application

Số nhiềuapplications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với application

Đồng nghĩa

Họ từ của application

Cụm từ, thành ngữ với application

  • application language — Ngôn ngữ ứng dụng.
  • application object — Đối tượng ứng dụng.
  • application option — Tùy ý ứng dụng.
  • application package — Bộ chương trình ứng dụng (tiền chế).
  • application program — Chương trình ứng dụng.
  • application programmer — Thảo chương viên ứng dụng.
  • application programming — Thảo chương ứng dụng.
  • application software — Nhu kiện ứng dụng.

Câu ví dụ với application

  • Please fill in this application form. Xin điền vào đơn này.
  • Tom eventually figured out how to install a free database application on his computer. Cuối cùng thì Tom cũng tìm ra cách cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu miễn phí vào máy tính của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

application nghĩa là gì?

application (danh từ) nghĩa là sự gắn vào, sự áp vào, vật gắn, vật áp.

application phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của application: giọng Anh (UK) /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.