Phễu tiếng Anh là gì?
"phễu" trong tiếng Anh là funnel (danh từ), doline (danh từ), hopper (danh từ).
funnel Danh từ
UK/ˈfʌnəl/US/ˈfʌnəl/
Nghĩa: phễu, quặn
doline Danh từ
Nghĩa: Phễu.
hopper Danh từ
UK/ˈhɒp.ə(ɹ)/US/ˈhɑ.pɚ/
Nghĩa: Cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...).
single-funnel Tính từ
Nghĩa: Phễu đơn; một phễu.
Câu hỏi thường gặp
Phễu tiếng Anh là gì?
"phễu" trong tiếng Anh là funnel (danh từ), doline (danh từ), hopper (danh từ).