TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phễu tiếng Anh là gì?

"phễu" trong tiếng Anh là funnel (danh từ), doline (danh từ), hopper (danh từ).

funnel Danh từ

UK/ˈfʌnəl/US/ˈfʌnəl/

Nghĩa: phễu, quặn

Xem đầy đủ từ "funnel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doline Danh từ

Nghĩa: Phễu.

Xem đầy đủ từ "doline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hopper Danh từ

UK/ˈhɒp.ə(ɹ)/US/ˈhɑ.pɚ/

Nghĩa: Cái phễu (để đổ than vào lò, lúa vào máy xát...).

Xem đầy đủ từ "hopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-funnel Tính từ

Nghĩa: Phễu đơn; một phễu.

Xem đầy đủ từ "single-funnel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phễu tiếng Anh là gì?

"phễu" trong tiếng Anh là funnel (danh từ), doline (danh từ), hopper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.