TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ cận tiếng Anh là gì?

"phụ cận" trong tiếng Anh là surrounding (tính từ), adjacent.

surrounding Tính từ

UK/səˈɹaʊndɪŋ/US/səˈɹaʊndɪŋ/

Nghĩa: Phụ cận.

  • the surrounding countryvùng phụ cận, vùng ngoại vi

Xem đầy đủ từ "surrounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjacent

UK/əˈd͡ʒeɪ.sənt/US/əˈd͡ʒeɪ.sənt/

Xem đầy đủ từ "adjacent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ cận tiếng Anh là gì?

"phụ cận" trong tiếng Anh là surrounding (tính từ), adjacent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.