TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surrounding

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈɹaʊndɪŋ/ US/səˈɹaʊndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

surrounding nghĩa là bao quanh, vây quanh, phụ cận.

Nghĩa của surrounding

Tính từ

  1. Bao quanh, vây quanh.
  2. Phụ cận.
    • the surrounding countryvùng phụ cận, vùng ngoại vi

Dạng từ của surrounding

Số nhiềusurroundings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surrounding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surrounding nghĩa là gì?

surrounding (tính từ) nghĩa là bao quanh, vây quanh, phụ cận.

surrounding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surrounding: giọng Anh (UK) /səˈɹaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /səˈɹaʊndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.