surrounding
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈɹaʊndɪŋ/
US/səˈɹaʊndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
surrounding nghĩa là bao quanh, vây quanh, phụ cận.
Nghĩa của surrounding
Tính từ
- Bao quanh, vây quanh.
- Phụ cận.
- the surrounding countryvùng phụ cận, vùng ngoại vi
Dạng từ của surrounding
| Số nhiều | surroundings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surrounding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surrounding nghĩa là gì?
surrounding (tính từ) nghĩa là bao quanh, vây quanh, phụ cận.
surrounding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surrounding: giọng Anh (UK) /səˈɹaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /səˈɹaʊndɪŋ/.