TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ lưu tiếng Anh là gì?

"phụ lưu" trong tiếng Anh là tributary (danh từ), affluent.

tributary Danh từ

UK/ˈtɹɪbjʊtəɹi/US/ˈtɹɪbjʊtəɹi/

Nghĩa: phụ lưu

Xem đầy đủ từ "tributary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affluent

UK/ˈæf.lu.ənt/US/ˈæfluːənt/

Xem đầy đủ từ "affluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ lưu tiếng Anh là gì?

"phụ lưu" trong tiếng Anh là tributary (danh từ), affluent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.