Phiên dịch tiếng Anh là gì?
"phiên dịch" trong tiếng Anh là translate (ngoại động từ), translation (danh từ), interpreter (danh từ).
translate Ngoại động từ
UK/tɹɑːnzˈleɪt/US/tɹænzˈleɪt/
Nghĩa: Dịch, phiên dịch.
- to translate an English book into Vietnamesedịch một quyển sách tiếng Anh sang tiếng Việt
translation Danh từ
UK/tɹænzˈleɪʃən/US/tɹænzˈleɪʃən/
Nghĩa: sự thông dịch, phiên dịch
interpreter Danh từ
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/
Nghĩa: Người phiên dịch, thông ngôn viên, người dịch.
- She is an interpreter.Chị ấy là phiên dịch viên.
- She needs an interpreter.Cô ấy cần một phiên dịch.
interpretation Danh từ
UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự phiên dịch.
translator Danh từ
UK/ˈtɹanzleɪtə/US/ˈtɹænzleɪtɚ/
Nghĩa: Người dịch, người phiên dịch, người thông dịch.
versionist Danh từ
Nghĩa: Người phiên dịch, dịch giả.
Câu hỏi thường gặp
Phiên dịch tiếng Anh là gì?
"phiên dịch" trong tiếng Anh là translate (ngoại động từ), translation (danh từ), interpreter (danh từ).