TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiến diện tiếng Anh là gì?

"phiến diện" trong tiếng Anh là one-sided (tính từ), one-legged (tính từ), one-sidedness (danh từ).

one-sided Tính từ

US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/

Nghĩa: Một chiều, phiến diện.

Xem đầy đủ từ "one-sided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-legged Tính từ

UK/ˈwʌnˌlɛɡəd/US/ˈwʌnˌlɛɡəd/

Nghĩa: Phiến diện, một chiều.

Xem đầy đủ từ "one-legged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-sidedness Danh từ

US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính chất một chiều, tính phiến diện.

Xem đầy đủ từ "one-sidedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biased

US/ˈbaɪəst/

Xem đầy đủ từ "biased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiến diện tiếng Anh là gì?

"phiến diện" trong tiếng Anh là one-sided (tính từ), one-legged (tính từ), one-sidedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.