TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phong trào tiếng Anh là gì?

"phong trào" trong tiếng Anh là movement (danh từ), tidal wave (danh từ).

movement Danh từ

UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/

Nghĩa: phong trào

  • the national liberation movementphong trào giải phóng dân tộc
  • the movement of patriotic emulationphong trào thi đua yêu nước

Xem đầy đủ từ "movement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidal wave Danh từ

UK/ˈtaɪdəlweɪv/US/ˈtaɪdəlweɪv/

Nghĩa: Sóng cồn, sóng triều dâng; (nghĩa bóng) phong trào, cao trào.

Xem đầy đủ từ "tidal wave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phong trào tiếng Anh là gì?

"phong trào" trong tiếng Anh là movement (danh từ), tidal wave (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.