movement
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmuːv.mənt/
US/ˈmuːv.mənt/
giọng máy của trình duyệt
movement nghĩa là sự chuyển động, sự vận động, động tác, cử động.
Nghĩa của movement
Danh từ
- Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.
- to lay without movementbất động
- to play lacks movementvở kịch thiếu hẳn sự hoạt động
- Động tác, cử động.
- a graceful movementmột động tác duyên dáng
- Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).
- to watch someone's movementstheo dõi hoạt động của ai
- Quân sự Sự di chuyển, sự vận động.
- Phong trào, cuộc vận động.
- the national liberation movementphong trào giải phóng dân tộc
- the movement of patriotic emulationphong trào thi đua yêu nước
- Bộ phận hoạt động (của một bộ máy).
- the movement of a clockbộ phận hoạt động của đồng hồ
- Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.
- a movement of anfercơn giận
- Âm nhạc Phần.
- the first movement of a symphonyphần thứ nhất của bản giao hưởng
- Sự tiến triển (của một bài thơ, một câu chuyện...).
- Sự biến động (của thị trường...).
- Sự đi ngoài, sự ra ỉa.
Dạng từ của movement
| Số nhiều | movements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với movement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của movement
Câu ví dụ với movement
- This movement from rural to urban areas has been going on for over two hundred years. Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
- The movements of this robot are awkward. Con robot này chuyển động rất gượng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
movement nghĩa là gì?
movement (danh từ) nghĩa là sự chuyển động, sự vận động, động tác, cử động.
movement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của movement: giọng Anh (UK) /ˈmuːv.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːv.mənt/.