TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quái vật tiếng Anh là gì?

"quái vật" trong tiếng Anh là monster (danh từ), snark (danh từ), freak (danh từ).

monster Danh từ

UK/ˈmɒnstə(ɹ)/US/ˈmɑnstɚ/

Nghĩa: Quái vật, yêu quái.

Xem đầy đủ từ "monster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snark Danh từ

UK/snɑː(ɹ)k/US/snɑː(ɹ)k/

Nghĩa: Quái vật.

Xem đầy đủ từ "snark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freak Danh từ

UK/fɹiːk/US/fɹik/

Nghĩa: Quái vật; điều kỳ dị.

  • a freak of naturemột quái vật

Xem đầy đủ từ "freak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abnormality Danh từ

UK/ˌæbnɔːˈmælɪtɪ/US/ˌæbˌnɔɹˈmæl.ət.i/

Nghĩa: Vật kỳ quái, quái vật.

Xem đầy đủ từ "abnormality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abnormalcy Danh từ

US/æbˈnɔɹ.ml̩.si/

Nghĩa: Vật kỳ quái, quái vật.

Xem đầy đủ từ "abnormalcy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abnormity Danh từ

US/æbˈnɔɹ.mɪ.ti/

Nghĩa: Vật kỳ quái, quái vật.

Xem đầy đủ từ "abnormity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quái vật tiếng Anh là gì?

"quái vật" trong tiếng Anh là monster (danh từ), snark (danh từ), freak (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.