TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quán triệt tiếng Anh là gì?

"quán triệt" trong tiếng Anh là hone (ngoại động từ), master (động từ).

hone Ngoại động từ

UK/həʊn/US/hoʊn/

Nghĩa: Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.

Xem đầy đủ từ "hone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master Động từ

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Nghĩa: Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt.

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quán triệt tiếng Anh là gì?

"quán triệt" trong tiếng Anh là hone (ngoại động từ), master (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.