Quán triệt tiếng Anh là gì?
"quán triệt" trong tiếng Anh là hone (ngoại động từ), master (động từ).
hone Ngoại động từ
UK/həʊn/US/hoʊn/
Nghĩa: Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.
master Động từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Trở thành tinh thông, sử dụng thành thạo, nắm vững, quán triệt.
Câu hỏi thường gặp
Quán triệt tiếng Anh là gì?
"quán triệt" trong tiếng Anh là hone (ngoại động từ), master (động từ).