TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hone

UK/həʊn/ US/hoʊn/ giọng máy của trình duyệt

hone nghĩa là đá mài, đá mài dao cạo, đầu mài dao, nắm vững.

Nghĩa của hone

Danh từ

  1. Đá mài; đá mài dao cạo.
  2. Kỹ thuật Đầu mài dao.

Ngoại động từ

  1. Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.
  2. Mài (dao cạo...) bằng đá mài.

Dạng từ của hone

Số nhiềuhones
Ngôi thứ ba số íthones
Hiện tại phân từ (-ing)honing
Quá khứ phân từhoned
Quá khứhoned

Họ từ của hone

Câu hỏi thường gặp

hone nghĩa là gì?

hone (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá mài, đá mài dao cạo, đầu mài dao, nắm vững.

hone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hone: giọng Anh (UK) /həʊn/, giọng Mỹ (US) /hoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.