hone
UK/həʊn/
US/hoʊn/
giọng máy của trình duyệt
hone nghĩa là đá mài, đá mài dao cạo, đầu mài dao, nắm vững.
Nghĩa của hone
Danh từ
- Đá mài; đá mài dao cạo.
- Kỹ thuật Đầu mài dao.
Ngoại động từ
- Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.
- Mài (dao cạo...) bằng đá mài.
Dạng từ của hone
| Số nhiều | hones |
| Ngôi thứ ba số ít | hones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | honing |
| Quá khứ phân từ | honed |
| Quá khứ | honed |
Họ từ của hone
Câu hỏi thường gặp
hone nghĩa là gì?
hone (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đá mài, đá mài dao cạo, đầu mài dao, nắm vững.
hone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hone: giọng Anh (UK) /həʊn/, giọng Mỹ (US) /hoʊn/.