TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quân lính tiếng Anh là gì?

"quân lính" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), soldiery (danh từ), son of Mars (cụm từ).

soldier Danh từ

UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.

  • Many Palestinian kids were killed by the soldiers of the IDF.Nhiều đứa trẻ Palestin đã bị giết bởi quân lính của IDF.
  • a soldier of fortunelính đánh thuê

Xem đầy đủ từ "soldier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soldiery Danh từ

UK/ˈsəʊldʒəɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân lính (một nước, một vùng...).

Xem đầy đủ từ "soldiery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

son of Mars Cụm từ

Nghĩa: Chiến sĩ, quân lính.

Xem đầy đủ từ "son of Mars": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quân lính tiếng Anh là gì?

"quân lính" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), soldiery (danh từ), son of Mars (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "soldier": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.