Quân lính tiếng Anh là gì?
"quân lính" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), soldiery (danh từ), son of Mars (cụm từ).
soldier Danh từ
UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.
- Many Palestinian kids were killed by the soldiers of the IDF.Nhiều đứa trẻ Palestin đã bị giết bởi quân lính của IDF.
- a soldier of fortunelính đánh thuê
soldiery Danh từ
UK/ˈsəʊldʒəɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân lính (một nước, một vùng...).
son of Mars Cụm từ
Nghĩa: Chiến sĩ, quân lính.
Câu hỏi thường gặp
Quân lính tiếng Anh là gì?
"quân lính" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), soldiery (danh từ), son of Mars (cụm từ).