TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soldier

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsəʊld͡ʒə/ US/ˈsoʊld͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

soldier nghĩa là lính, quân lính, đi lính, trốn việc.

Nghĩa của soldier

Danh từ

  1. Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.
    • a soldier of fortunelính đánh thuê
    • the Unknown Soldierchiến sĩ vô danh
  2. Người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài.
    • a great soldiernhà quân sự vĩ đại
  3. Hàng hải; từ lóng Thủy thủ lười biếng; thủy thủ hay trốn việc.

Nội động từ

  1. Đi lính.
    • to go soldieringđi lính
  2. Hàng hải; từ lóng Trốn việc.

Dạng từ của soldier

Số nhiềusoldiers
Ngôi thứ ba số ítsoldiers
Hiện tại phân từ (-ing)soldiering
Quá khứ phân từsoldiered
Quá khứsoldiered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soldier

Đồng nghĩa

Họ từ của soldier

Cụm từ, thành ngữ với soldier

  • to come the old soldier over — Lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh.
  • old soldier — Người nhiều kinh nghiệm, người già dặn; Chai không; Mẩu thuốc lá.
  • soldier's wind — (Hàng hải) Gió xuôi.
  • to soldier on — Kiên nhẫn tiếp tục, kiên trì.
  • soldier river barb — Cá cóc.

Câu ví dụ với soldier

  • Tom was a brave soldier. Tom là một người lính dũng cảm.
  • He isn't a soldier. Anh ấy không phải là một người lính.
  • He's a soldier. Anh ấy là một người lính.
  • The soldiers were carried to the hospital. Các chiến sĩ đã được đưa đến bệnh viện.
  • Soldiers are human beings, too. Lính thì cũng là người.
  • Many Palestinian kids were killed by the soldiers of the IDF. Nhiều đứa trẻ Palestin đã bị giết bởi quân lính của IDF.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

soldier nghĩa là gì?

soldier (danh từ, nội động từ) nghĩa là lính, quân lính, đi lính, trốn việc.

soldier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soldier: giọng Anh (UK) /ˈsəʊld͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊld͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.