TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quân phục tiếng Anh là gì?

"quân phục" trong tiếng Anh là uniform (danh từ), battledress (danh từ).

uniform Danh từ

UK/ˈjuːnɪfɔːm/US/ˈjunɪˌfɔɹm/

Nghĩa: Đồng phục; (quân) quân phục.

  • Officers of the navy wear white uniforms.Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.

Xem đầy đủ từ "uniform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battledress Danh từ

Nghĩa: Quân phục.

Xem đầy đủ từ "battledress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quân phục tiếng Anh là gì?

"quân phục" trong tiếng Anh là uniform (danh từ), battledress (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.