TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quả đấm tiếng Anh là gì?

"quả đấm" trong tiếng Anh là thump (danh từ), fist (danh từ), door-knob (danh từ).

thump Danh từ

UK/θʌmp/US/θʌmp/

Nghĩa: Quả đấm, quả thụi.

Xem đầy đủ từ "thump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fist Danh từ

UK/fɪst/US/fɪst/

Nghĩa: Nắm tay; quả đấm.

  • to clenth one's fistnắm chặt tay lại
  • to use one's fistsđấm nhau, thụi nhau

Xem đầy đủ từ "fist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

door-knob Danh từ

US/ˈdɔr.ˈnɑːb/

Nghĩa: Núm cửa, quả đấm.

Xem đầy đủ từ "door-knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quả đấm tiếng Anh là gì?

"quả đấm" trong tiếng Anh là thump (danh từ), fist (danh từ), door-knob (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.