Quả bom tiếng Anh là gì?
"quả bom" trong tiếng Anh là bomb (danh từ), drop-bomb (danh từ), bombshell (danh từ).
bomb Danh từ
UK/bɒm/US/bɑm/
Nghĩa: Quả bom.
- I have a bomb.Tôi có một quả bom.
drop-bomb Danh từ
US/ˈdrɑːp.ˈbɑːm/
Nghĩa: Quả bom.
bombshell Danh từ
UK/ˈbɒmʃɛl/US/ˈbɑmʃɛl/
Nghĩa: Quả bom (nghĩa bóng).
- the news of his death was a bombshelltin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao
Câu hỏi thường gặp
Quả bom tiếng Anh là gì?
"quả bom" trong tiếng Anh là bomb (danh từ), drop-bomb (danh từ), bombshell (danh từ).