TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quả bom tiếng Anh là gì?

"quả bom" trong tiếng Anh là bomb (danh từ), drop-bomb (danh từ), bombshell (danh từ).

bomb Danh từ

UK/bɒm/US/bɑm/

Nghĩa: Quả bom.

  • I have a bomb.Tôi có một quả bom.

Xem đầy đủ từ "bomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop-bomb Danh từ

US/ˈdrɑːp.ˈbɑːm/

Nghĩa: Quả bom.

Xem đầy đủ từ "drop-bomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bombshell Danh từ

UK/ˈbɒmʃɛl/US/ˈbɑmʃɛl/

Nghĩa: Quả bom (nghĩa bóng).

  • the news of his death was a bombshelltin ông ấy qua đời làm cho dư luận xôn xao

Xem đầy đủ từ "bombshell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quả bom tiếng Anh là gì?

"quả bom" trong tiếng Anh là bomb (danh từ), drop-bomb (danh từ), bombshell (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.