TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quần cộc tiếng Anh là gì?

"quần cộc" trong tiếng Anh là shorts (danh từ), leather (danh từ).

shorts Danh từ

UK/ʃɔː(ɹ)ts/

Nghĩa: soóc, quần đùi, quần cộc, quần ngắn

Xem đầy đủ từ "shorts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leather Danh từ

UK/ˈlɛðə/US/ˈlɛðɚ/

Nghĩa: Quần cộc.

Xem đầy đủ từ "leather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quần cộc tiếng Anh là gì?

"quần cộc" trong tiếng Anh là shorts (danh từ), leather (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.