Quốc tịch tiếng Anh là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Anh là nationality (danh từ), citizenship (danh từ).
nationality Danh từ
UK/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/US/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/
Nghĩa: quốc tịch
- You have German nationality.Bạn có quốc tịch Đức.
- I live in Vietnam and my nationality is Vietnamese.Tôi sống ở Việt Nam và quốc tịch của tôi là người Việt Nam.
citizenship Danh từ
UK/ˈsɪtɪzənʃɪp/
Nghĩa: quyền công dân, quốc tịch
- Germany allows double citizenship since 2024.Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024.
Câu hỏi thường gặp
Quốc tịch tiếng Anh là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Anh là nationality (danh từ), citizenship (danh từ).