TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quốc thư tiếng Anh là gì?

"quốc thư" trong tiếng Anh là credential (danh từ), letter of credence (danh từ).

credential Danh từ

UK/kɹɪˈdɛnʃəl/US/kɹɪˈdɛnʃəl/

Nghĩa: Giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư.

  • to present one's credentialstrình quốc thư

Xem đầy đủ từ "credential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

letter of credence Danh từ

Nghĩa: (Ngoại giao) Quốc thư, thư uỷ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "letter of credence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quốc thư tiếng Anh là gì?

"quốc thư" trong tiếng Anh là credential (danh từ), letter of credence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.