TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quỳ lạy tiếng Anh là gì?

"quỳ lạy" trong tiếng Anh là kowtow (nội động từ), kotow (nội động từ), knockhead (nội động từ).

kowtow Nội động từ

UK/ˈkaʊˌtaʊ/US/ˈkaʊˌtaʊ/

Nghĩa: Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.

Xem đầy đủ từ "kowtow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kotow Nội động từ

UK/ˈkoʊˈtaʊ/US/ˈkoʊˈtaʊ/

Nghĩa: Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.

Xem đầy đủ từ "kotow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knockhead Nội động từ

Nghĩa: Cúi lạy sát đất, quỳ lạy; khấu đầu lạy tạ.

Xem đầy đủ từ "knockhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quỳ lạy tiếng Anh là gì?

"quỳ lạy" trong tiếng Anh là kowtow (nội động từ), kotow (nội động từ), knockhead (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.